處
xửHán Việt · Nôm
xúHán Việt
xứHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8655
- Bộ thủ
- 虍 hô số 141
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xử — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xử" · âm tiết xử
- xú — Hán Việt. Chữ cùng âm "xú" · âm tiết xú
- xứ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xứ" · âm tiết xứ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 處 theo lối Nôm
xửĂn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.xứKhu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
place, locale; department
Giản thể và phồn thể
Chữ 處 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "xử"
Chữ khác cũng đọc là "xú"
Chữ khác cũng đọc là "xứ"
Chữ cùng bộ 虍
虎hổ號hiệu虧ư虛khư虚hư虜lỗ虐ngược虏lỗ虍hổ虑lự䖏xứ虖hô虓hao虗hư虙phục虝hổ虞ngu𧇍hũ虣bạo虤ngan虥sàn虩hách虪thúc虔kiền虡cự虢quắc虦sàn虨ban
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 處
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 處 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 處 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).