丒
xúHán Việt
sửuHán Việt · Nôm
xấuNôm
sấuNôm
giấuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E12
- Bộ thủ
- 一 nhất số 1
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xú — Hán Việt. Chữ cùng âm "xú" · âm tiết xú
- sửu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sửu" · âm tiết sửu
- xấu — Nôm. Chữ cùng âm "xấu" · âm tiết xấu
- sấu — Nôm. Chữ cùng âm "sấu" · âm tiết sấu
- giấu — Nôm. Chữ cùng âm "giấu" · âm tiết giấu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 丒 theo lối Nôm
xấuCó hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.sấuCây trồng ở đường phố lấy bóng mát và quả ăn, cao tới 30m, lá mọc cách, mép nguyên, có cuống rõ, quả hạch vị chua (lúc xanh để nấu canh) và ngọt (lúc chín).giấuĐể vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được.sửuChi thứ hai trong mười hai chi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
the period from 1 to 3 a.m.; 2nd character of the 'branches'
Chữ khác cũng đọc là "xú"
Chữ khác cũng đọc là "sửu"
Chữ khác cũng đọc là "xấu"
Chữ khác cũng đọc là "sấu"
Chữ khác cũng đọc là "giấu"
Chữ cùng bộ 一
上thượng三tam丁đinh下hạ一nhất且thả世thế不bất七thất丙bính丟đâu丈trượng丐cái並tịnh丑sửu两lưỡng丕phi业nghiệp丝mịch与dữ万vạn丏cái专đoan东đông严nghiêm丘khâu丧tang両lượng丢đâu丽lệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 丒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 丒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 丒 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).