両
lượngHán Việt · Nôm
lưỡngHán Việt
lạngHán Việt · Nôm
lươngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E21
- Bộ thủ
- 一 nhất số 1
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lượng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lượng" · âm tiết lượng
- lưỡng — Hán Việt. Chữ cùng âm "lưỡng" · âm tiết lưỡng
- lạng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lạng" · âm tiết lạng
- lương — Nôm. Chữ cùng âm "lương" · âm tiết lương
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 両 theo lối Nôm
lượngSự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất.lạngĐơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37, 8 gram.Hiện nay bằng 1/10 cân ta, tức 100 gramlươngCái ăn dự trữ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
two, both, pair, couple; a tael, ounce
Chữ khác cũng đọc là "lượng"
Chữ khác cũng đọc là "lưỡng"
Chữ khác cũng đọc là "lạng"
Chữ khác cũng đọc là "lương"
Chữ cùng bộ 一
上thượng三tam丁đinh下hạ一nhất且thả世thế不bất七thất丙bính丟đâu丈trượng丐cái並tịnh丑sửu两lưỡng丕phi业nghiệp丝mịch与dữ万vạn丒xú丏cái专đoan东đông严nghiêm丘khâu丧tang丢đâu丽lệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 両
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 両 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).