橋
kiềuHán Việt · Nôm
kiếuHán Việt · Nôm
kiểuHán Việt · Nôm
caoHán Việt
khiêuHán Việt
lươngHán Việt
cầuNôm
kèoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6A4B
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiều — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiều" · âm tiết kiều
- kiếu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiếu" · âm tiết kiếu
- kiểu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiểu" · âm tiết kiểu
- cao — Hán Việt. Chữ cùng âm "cao" · âm tiết cao
- khiêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "khiêu" · âm tiết khiêu
- lương — Hán Việt. Chữ cùng âm "lương" · âm tiết lương
- cầu — Nôm. Chữ cùng âm "cầu" · âm tiết cầu
- kèo — Nôm. Chữ cùng âm "kèo" · âm tiết kèo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 橋 theo lối Nôm
cầucông trình qua phía trên chướng ngạikiểuHình mẫu để theo đó mà làm.kiềuCầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín.kiếuTừ chối, không dự được.kèoThanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bridge; beam, crosspiece
Giản thể và phồn thể
Chữ 橋 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kiều"
Chữ khác cũng đọc là "kiếu"
Chữ khác cũng đọc là "kiểu"
Chữ khác cũng đọc là "cao"
Chữ khác cũng đọc là "khiêu"
Chữ khác cũng đọc là "lương"
Chữ khác cũng đọc là "cầu"
Chữ khác cũng đọc là "kèo"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 橋
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 橋 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 橋 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).