呌
khiếuHán Việt · Nôm
khiêuHán Việt
khíuNôm
keoNôm
khéoNôm
kêuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+544C
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khiếu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khiếu" · âm tiết khiếu
- khiêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "khiêu" · âm tiết khiêu
- khíu — Nôm. Chữ cùng âm "khíu" · âm tiết khíu
- keo — Nôm. Chữ cùng âm "keo" · âm tiết keo
- khéo — Nôm. Chữ cùng âm "khéo" · âm tiết khéo
- kêu — Nôm. Chữ cùng âm "kêu" · âm tiết kêu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 呌 theo lối Nôm
kêuCó âm thanh vang, đanh.keoBọ của một loài bướm ăn hại lúa.khiếuLỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y.khéoPh. Rõ thật.khíuKhâu tạm đủ để cho liền hai mép chỗ rách.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to call; to summon
Chữ khác cũng đọc là "khiếu"
Xem cả 29 chữ đọc là "khiếu" →
Chữ khác cũng đọc là "khiêu"
Chữ khác cũng đọc là "khíu"
Chữ khác cũng đọc là "keo"
Chữ khác cũng đọc là "khéo"
Chữ khác cũng đọc là "kêu"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 呌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 呌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).