窖
diếuHán Việt
giáoHán Việt
kháoHán Việt
giếuHán Việt
khiếuNôm
khéoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7A96
- Bộ thủ
- 穴 huyệt số 116
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- diếu — Hán Việt. Chữ cùng âm "diếu" · âm tiết diếu
- giáo — Hán Việt. Chữ cùng âm "giáo" · âm tiết giáo
- kháo — Hán Việt. Chữ cùng âm "kháo" · âm tiết kháo
- giếu — Hán Việt. Chữ cùng âm "giếu"
- khiếu — Nôm. Chữ cùng âm "khiếu" · âm tiết khiếu
- khéo — Nôm. Chữ cùng âm "khéo" · âm tiết khéo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 窖 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pit, cellar
Chữ khác cũng đọc là "diếu"
Chữ khác cũng đọc là "giáo"
Chữ khác cũng đọc là "kháo"
Chữ khác cũng đọc là "giếu"
Chữ khác cũng đọc là "khiếu"
Xem cả 29 chữ đọc là "khiếu" →
Chữ khác cũng đọc là "khéo"
Chữ cùng bộ 穴
突đột空không穿xuyên窗song窮cùng究cứu窄trách窓song竊thiết穷cùng穹khung窟quật窨ấm窑dao穴huyệt窞đảm竅khiếu窺khuy窃thiết窜chuồn窯cao窿long穵ấp窋truật窒rất窘quẫn𥧪rỗng䆰khú窻song窠khoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 窖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 窖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).