窞
đảmHán Việt · Nôm
đạmHán Việt
nảmHán Việt
dòmNôm
nomNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7A9E
- Bộ thủ
- 穴 huyệt số 116
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đảm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đảm" · âm tiết đảm
- đạm — Hán Việt. Chữ cùng âm "đạm" · âm tiết đạm
- nảm — Hán Việt. Chữ cùng âm "nảm"
- dòm — Nôm. Chữ cùng âm "dòm" · âm tiết dòm
- nom — Nôm. Chữ cùng âm "nom" · âm tiết nom
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 窞 theo lối Nôm
đảmNói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình.dòmNhìn qua khe hở, chỗ hổng.nomĐể ý nhìn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pit
Chữ khác cũng đọc là "đảm"
Chữ khác cũng đọc là "đạm"
Chữ khác cũng đọc là "nảm"
Chữ khác cũng đọc là "dòm"
Chữ khác cũng đọc là "nom"
Chữ cùng bộ 穴
突đột空không穿xuyên窗song窮cùng究cứu窄trách窓song窖diếu竊thiết穷cùng穹khung窟quật窨ấm窑dao穴huyệt竅khiếu窺khuy窃thiết窜chuồn窯cao窿long穵ấp窋truật窒rất窘quẫn𥧪rỗng䆰khú窻song窠khoả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 窞
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 窞 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).