盹
chuânHán Việt
truânHán Việt
độnHán Việt · Nôm
đồnHán Việt
dòmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+76F9
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chuân — Hán Việt. Chữ cùng âm "chuân"
- truân — Hán Việt. Chữ cùng âm "truân" · âm tiết truân
- độn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "độn" · âm tiết độn
- đồn — Hán Việt. Chữ cùng âm "đồn" · âm tiết đồn
- dòm — Nôm. Chữ cùng âm "dòm" · âm tiết dòm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Gật đầu, ngủ gật.
- Dạng thay thế của 𥇜.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 盹 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to doze; to nap; to nod
Chữ khác cũng đọc là "chuân"
Chữ khác cũng đọc là "truân"
Chữ khác cũng đọc là "độn"
Chữ khác cũng đọc là "đồn"
Chữ khác cũng đọc là "dòm"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 盹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 盹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 盹 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).