直
trịHán Việt · Nôm
trựcHán Việt · Nôm
trưaNôm
sựcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+76F4
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trị — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trị" · âm tiết trị
- trực — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trực" · âm tiết trực
- trưa — Nôm. Chữ cùng âm "trưa" · âm tiết trưa
- sực — Nôm. Chữ cùng âm "sực" · âm tiết sực
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 直 theo lối Nôm
trưa(Buổi) Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau.trị(Cũ; kết hợp hạn chế) . Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên.trựcThẳng thắn.sựcBỗng nhiên nảy ra, bật ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
straight, erect, vertical
Chữ khác cũng đọc là "trị"
Chữ khác cũng đọc là "trực"
Chữ khác cũng đọc là "trưa"
Chữ khác cũng đọc là "sực"
Chữ cùng bộ 目
看khan眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 直
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 直 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 直 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).