矗
trựcHán Việt
xúcHán Việt
sốcHán Việt
súcHán Việt
sựcNôm
sứcNôm
núcNôm
xứcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+77D7
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 19
- Tổng số nét
- 24
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trực — Hán Việt. Chữ cùng âm "trực" · âm tiết trực
- xúc — Hán Việt. Chữ cùng âm "xúc" · âm tiết xúc
- sốc — Hán Việt. Chữ cùng âm "sốc" · âm tiết sốc
- súc — Hán Việt. Chữ cùng âm "súc" · âm tiết súc
- sực — Nôm. Chữ cùng âm "sực" · âm tiết sực
- sức — Nôm. Chữ cùng âm "sức" · âm tiết sức
- núc — Nôm. Chữ cùng âm "núc" · âm tiết núc
- xức — Nôm. Chữ cùng âm "xức" · âm tiết xức
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 矗 theo lối Nôm
sứcKhả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất.núcBiến âm của nước.sựcBỗng nhiên nảy ra, bật ra.xứcBôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
straight, upright, erect, lofty
Chữ khác cũng đọc là "trực"
Chữ khác cũng đọc là "xúc"
Chữ khác cũng đọc là "sốc"
Chữ khác cũng đọc là "súc"
Chữ khác cũng đọc là "sực"
Chữ khác cũng đọc là "sức"
Chữ khác cũng đọc là "núc"
Chữ khác cũng đọc là "xức"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 矗
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 矗 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).