看
khanHán Việt · Nôm
khánHán Việt · Nôm
khảnNôm
khănNôm
khenNôm
khớnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+770B
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khan — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khan" · âm tiết khan
- khán — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khán" · âm tiết khán
- khản — Nôm. Chữ cùng âm "khản" · âm tiết khản
- khăn — Nôm. Chữ cùng âm "khăn" · âm tiết khăn
- khen — Nôm. Chữ cùng âm "khen" · âm tiết khen
- khớn — âm Việt. Chữ cùng âm "khớn"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Nhìn.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 看 theo lối Nôm
khanThiếu hay không có lượng nước cần thiết.khánKhán thủ nói tắt (cũ).khănĐồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi...khenĐánh giá tốt.khảnKhô cổ, nói tiếng rè và trầm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
look, see; examine, scrutinize
Chữ khác cũng đọc là "khan"
Chữ khác cũng đọc là "khán"
Chữ khác cũng đọc là "khản"
Chữ khác cũng đọc là "khăn"
Chữ khác cũng đọc là "khen"
Chữ cùng bộ 目
直trị眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 看
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 看 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 看 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).