khan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khan"
"khan" là một từ
Tính từ. Thiếu hay không có lượng nước cần thiết. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khan"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khan"
Từ có "khan" ở sau
khô khanCạn, ráo, không có nước.cạn khanNghĩa chính là khô, phơi ra, bày ra. Nghĩa rộng.Ba KhanMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.