ran
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ran"
"ran" là một từ
Tính từ. Vang, lan khắp mọi nơi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ran"
Từ có "ran" ở sau
râm ran(Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.u ran(Xem từ nguyên 1) Kim loại màu trắng, có tính phóng xạ.nổ ranNổ vang liên tiếp.
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.