rạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ran"
"rạn" là một từ
Danh từ, Động từ. Đá ngầm ở dưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rạn"
Cùng vần "an", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.