ngạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ngan"
"ngạn" là một từ
Định nghĩa. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngạn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngạn"
Từ có "ngạn" ở sau
bỉ ngạnLoài hoa màu đỏ nở rộ vào ngày xuân phân, có tên khoa học là Lycoris radiata là biểu tượng cho cái chết hoặc cuộc sống sau khi qua đời.hữu ngạnBờ bên phải một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống; đối lập với tả ngạn.Quảng NgạnMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.tả ngạnBờ bên trái một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống.Cao NgạnMột xã thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Cùng vần "an", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.