Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
anvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ngan"

"ngạn" là một từ

Định nghĩa. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngạn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ngạn"

Từ có "ngạn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.