ngàn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ngan"
"ngàn" là một từ
Danh từ, Số từ. (Vch.) Rừng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngàn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngàn"
ngàn trùngNhiều lớp, nhiều đợt chồng chất lên nhau.ngàn xưaXa xưa, cả ngàn đời trước, cách nay lâu lắm.ngàn thuxem nghìn thu.
Từ có "ngàn" ở sau
bạt ngànNhiều vô kể và trên một diện tích rất rộng.an giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thuThạch NgànMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Đông Ngàn.mây ngànĐám mây bay trên rừng núi; ý nói nay đây mai đó, nơi ở không nhất định.yên giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thu
Cùng vần "an", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.