ngàn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
anvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ngan"

"ngàn" là một từ

Danh từ, Số từ. (Vch.) Rừng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngàn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ngàn"

Từ có "ngàn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.