Tính từ
- Nhiều vô kể và trên một diện tích rất rộng.
- Rừng núi bạt ngàn.
- Lúa tốt bạt ngàn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạt ngàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.