bạt ngàn

Tính từ
Tính từ
  1. Nhiều vô kể và trên một diện tích rất rộng.
    • Rừng núi bạt ngàn.
    • Lúa tốt bạt ngàn.

Cấu tạo âm tiết

bạtâm đầu b · vần at · thanh nặng
ngànâm đầu ng · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bạt ngàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.