bạt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bat"
"bạt" là một từ
Danh từ, Động từ. Vải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bạt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bạt"
bạt mạngLiều lĩnh, bất chấp tất cảbạt taiTát vào mang tai.bạt quầnKhông ai địch nổi.bạt víaSợ hãi đến mức như mất cả hồn vía.bạt ngànNhiều vô kể và trên một diện tích rất rộng.bạt hơiKhó thở vì gió tạt mạnh.bạt thiệpxem bặt thiệpbạt vía kinh hồn(nhưng nghĩa mạnh hơn)
Từ có "bạt" ở sau
lang bạt kỳ hồNghĩa gốc: Con sói giẫm lên miếng vải buộc ở cổ của nó (hoặc giẫm lên cái bóng của cái bờm trên cổ), chỉ tình trạng lúng túng, vương mắc, không có tiến triển.lang bạtNói đi xa xôi không biết đâu mà tìm.bợt bạtBợt.phiêu bạtTrôi giạt nay đây mai đó.vải bạtLà một loại vải được phủ một lớp phụ gia để chống tia UV, kị nước hoặc chống thấm nước.đề bạtĐề cử cho giữ một chức vụ cao lớn.lời bạtBài viết ở cuối sách để trình bày thêm một số ý kiến có liên quan đến nội dung của tác phẩmđánh bạthành động đánh mạnh một cái gì đóTông BạtMột xã thuộc huyện Ba Vì, thuộc huyện Hà Tây, Việt Nam.nhà bạtNhà làm bằng vải bạt, dựng để dùng tạm trong thời gian ngắn, có thể tháo dỡ dễ dàng.Tăng Bạt HổMột thị trấn thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.phông bạtChỉ tính cách người muốn thể hiện với người khác rằng trông mình giàu có, có năng lực.
Cùng vần "at", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.