bạt hơi

Tính từ
Tính từ
  1. Khó thở vì gió tạt mạnh.
    • Xe chạy nhanh nên bị bạt hơi.

Cấu tạo âm tiết

bạtâm đầu b · vần at · thanh nặng
hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bạt hơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.