Vần "ơi"
70 âm tiết · 705 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -i
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ơi | ờiơiới |
| bơi | bơibởibờibới |
| cơi | cơicởicỡicời |
| chơi | chơi |
| dơi | dờidơi |
| gơi | gởigợi |
| giơi | giờigiởigiới |
| hơi | hợihỡihờihơihởi |
| khơi | khởikhơi |
| lơi | lờilởilơilợi |
| mơi | mớimời |
| nơi | nơinới |
| ngơi | ngợingỡingờingơi |
| nhơi | nhởinhờinhơi |
| phơi | phơiphờiphới |
| quơi | quới |
| rơi | rơirợirời |
| sơi | sớisợisởi |
| tơi | tờitớitơi |
| thơi | thớithơithời |
| trơi | trờitrớitrơi |
| vơi | vớivợivơivời |
| xơi | xởixớixơi |
| đơi | đớiđờiđợi |
Từ hai tiếng có vần "ơi"
thời giantuyệt vờigiới thiệulợi íchthế giớikhởi độngthời kỳđồng thờiMặt Trờibầu trờigiới hạnbỏ rơivừa mớigợi ýchờ đợihơi thởtrò chơixe hơilời nóihơi nướcđi chơisắp tớira đờibởi vìlợi dụngtrời ơiđến nơitrả lờikhởi hànhthời đạicó lợikhắp nơitiện lợiđời sốngso vớithời điểmcởi mởmùi đờitạm thờikhen ngợibiên giớithuận lợinam giớigiới tínhvui chơimới mẻkhởi đầucơ giớibạn đờikịp thờihơi bịđối vớingoài trờihắt hơigiữ lờiđồ chơilợi hạibơi lộiChúa Trờichơi bời