Danh từ
- Khoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian.
Câu ví dụ
- Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phútHe arrived five minutes after the specified time.
- Họ nói rằng họ thích thời điểm này trong năm.They said they like this time of year.
- Con mèo bước vào vào thời điểm không thích hợp.The cat walked in at an inopportune time.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 時點.
"thời điểm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | timing · moment; point in time |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 時期 じき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 시점 sijeom |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le timing |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Zeitpunkt |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จังหวะ jang-wà |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thời điểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.