điểm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 60 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
iêmvần
hỏithanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "điêm"

"điểm" là một từ

Danh từ, Động từ. Một khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hình học này còn gọi là các tập hợp điểm). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "điểm"

Từ có "điểm" ở sau

đặc điểmNét riêng biệt.khuyết điểmSai lầm, thiếu sót.quan điểmĐiểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó.thời điểmKhoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian.trang điểmDùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ người đẹp hẳn lên.ưu điểmChỗ tốt, chỗ hay.địa điểmNơi chốn cụ thể xảy ra một sự việc nào đó.nhược điểmChỗ kém, chỗ yếu.tiêu điểmĐiểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song.khởi điểmChỗ bắt đầu.khai quang điểm nhãnNgày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.cao điểmVị trí cao hơn mặt đất như gò, đồi núi.chín điểmĐường lưỡi bò.trung điểm(Toán học) Điểm ở chính giữa một đoạn thẳng, chia đoạn thẳng thành hai đoạn dài bằng nhau.thí điểmThử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm.giao điểm(Toán học) .tô điểmĐiểm thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn.chất điểmVật thể được xem như một điểm hình học có khối lượng.đỉnh điểmĐiểm cao nhất của một trạng thái, một quá trình diễn biến.kiểm điểmXét lại từng việc để đánh giá và rút kinh nghiệm.tâm điểmĐiểm chính, điểm trọng tâmtháng cận điểm(Thiền) .yếu điểmChỗ quan trọng.trọng điểmĐiểm, chỗ quan trọng, điểm chủ yếu.phân điểm(Thiên văn học) .tột điểmlà từ diễn tả cái gì đó đã đến đỉnh điểm cao nhất, không thể cao hơn nữa.cứ điểm(Xem từ nguyên 1) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác.ám điểmVùng không nhìn thấy trong thị trường của mắt. Thông thường, người bệnh khi nhìn vào một vật nào đó thấy một vùng mờ tối cố định.tụ điểmĐiểm tập trung nhiều đầu mối của một hoạt động nào đó.ưu khuyết điểmƯu điểm và khuyết điểm (nói gộp)tiếp điểmĐiểm tiếp xúc giữa hai đường hoặc hai mặt.băng điểmNhiệt độ đóng băng của chất lỏng, tính theo nhiệt kế bách phân.cực điểm(Thường dùng sau đến) . Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái; như cực độ (ng. I).tít điểmtột đỉnhVạn ĐiểmMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.trung tâm điểmChỗ chính giữa, nơi trọng yếu nhất.quyết chiến điểmĐiểm quyết chiến.hoả điểmVị trí đặt bắn cho một hoả khí (súng máy, pháo, súng cối...) trong quá trình chiến đấu. Hoả điểm thường có công sự, cũng có khi bố trí lộ thiên.người chấm điểmXem giám khảobình công chấm điểmBàn bạc, cân nhắc để đánh giá lao động và định công điểm của từng người trong hợp tác xã trước đây.Bà ĐiểmMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.cụm cứ điểmTập hợp một số cứ điểm cùng ở trong một khu vực phòng ngự, có sự chỉ huy thống nhất và có thể chi viện lẫn nhau bằng binh lực, hoả lực.Thuốc điểm mắt rồngTôn Tư Mạo là ẩn sĩ đời Đường, làu thông cả Bách Gia Chư Tử, kiêm sành cả nghề thầy thuốc. Đường Thái Tông mời làm quan ở kinh sư, ông không nhận, lui về ở trong núi, hơn trăm tuổi mới mất. Tương truyền có con rồng mắc bệnh đến cầu chữa, có con cọp nuốt phải cây kim thoa cũng đến cầu rút hộ.tập đoàn cứ điểmKhu vực phòng ngự gồm nhiều cứ điểm và cụm cứ điểm.luận điểmĐiểm quan trọng trong vấn đề đang thảo luận.

Cùng vần "iêm", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.