khai quang điểm nhãn

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ngày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 開光點眼.

"khai quang điểm nhãn" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 開光点眼
🇯🇵 Tiếng Nhật 開眼光

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
quangâm đầu qu · vần ang · thanh ngang
điểmâm đầu đ · vần iêm · thanh hỏi
nhãnâm đầu nh · vần an · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "khai quang điểm nhãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.