Thành ngữ
- Ngày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 開光點眼.
"khai quang điểm nhãn" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 開光点眼 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 開眼光 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| khai | âm đầu kh · vần ai · thanh ngang |
| quang | âm đầu qu · vần ang · thanh ngang |
| điểm | âm đầu đ · vần iêm · thanh hỏi |
| nhãn | âm đầu nh · vần an · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "khai quang điểm nhãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.