quang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 99 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "quang"
"quang" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quang"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quang"
quang cảnhCảnh vật và những hoạt động của con người trong đó.quang phổDải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh sáng.quang học(Vật lý) Môn học về ánh sáng và, nói chung, về các bức xạ.Quang Trungxem Nguyễn Huệquang quácTừ mô phỏng tiếng kêu to, liên tiếp của gà, ngỗng và một số loại chim lớn.quang đãngThoáng và có vẻ rộng rãi.quang gánhĐôi quang và đòn gánh.quang tinh thểCấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà một bước sóng ánh sáng nào đó sẽ bị chặn không thể truyền qua được. Tùy vào số thứ nguyên có tính chu kì mà có quang tinh thể một chiều, quang tinh thể hai chiều, quang tinh thể ba chiều.quang dầuChất trong và bóng, chế từ nhựa thông, dùng quét lên đồ vật để tăng độ bền và vẻ đẹp.quang tử họcNgành khoa học kĩ thuật nghiên cứu về phát và điều khiển ánh sáng.quang vinhVẻ vang rạng rỡ.Quang PhongMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Quang PhúMột xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.quang hợpSự tổng hợp chất hữu cơ từ yếu tố vô cơ, thực hiện bằng tác dụng của ánh sáng, ở các cây có diệp lục.quang tuyếnĐường truyền ánh sáng hoặc các bức xạ khác từ nguồn đến chỗ thu.quang minh chính đạiRõ ràng, ngay thẳng, không có gì là mờ ám.quang quẻQuang và có vẻ thoáng đãng (nói khái quát)quang minhRõ ràng, sáng tỏ.quang âmÁnh sáng và bóng tối; dùng để chỉ thời gian, ngày giờ.quang điệnĐiện tích (điện tử, ion dương) xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên dẫn điện.quang năngNăng lượng của ánh sáng.Quang Võ ngờ lão tướngHán sử.quang thôngđại lượng đo tổng lượng ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng.Quang ChâuMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.quang dẫnHiện tượng tăng độ dẫn điện của một số chất khi chúng được chiếu sáng.Quang ThịnhMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Quang PhúcMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Quang LịchMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quang SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đô Lương (Nghệ An), tx. Tam Điệp (Ninh Bình), h. Đồng Hỷ (Thái Nguyên), h. Lập Thạch (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Quang KimMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Quang LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.quang cầu(Thiên văn học) Mặt ngoài của Mặt trời từ đó xuất phát nhiệt và ánh sáng.Quang HánMột xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Quang HanhMột xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Quang TrọngMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Quang ThiệnMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Quang NinhMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Quang ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Yên Thành (Nghệ An), Việt Nam.Quang LangMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Quang HúcMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Quang HiểnMột xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quang YênMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Quang BìnhMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.quang phổ vạchQuang phổ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.Quang ThuậnMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Quang TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Yên (Bắc Giang), h. Sóc Sơn (Hà Nội), Việt Nam.Quang LongMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Quang PhụcMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
Từ có "quang" ở sau
vinh quangVẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao.hào quangÁnh sáng rực rỡ toả ra chung quanh.Xuân QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Thắng (Lào Cai), h. Tam Thanh (Phú Thọ), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), Việt Nam.phong quangCó vẻ đẹp, có cảnh đẹp.khai quang điểm nhãnNgày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.hiệu ứng quang điệnSự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm sáng có một bước sóng đủ ngắn vào bề mặt của một số kim loại, ánh sáng sẽ kích thích dao động của các điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại đó làm điện tử bật ra khỏi bề mặt kim loại. Kim loại được đặt trong một trường điện thế thì những điện tử đó sẽ chuyển động ngược chiều với chiều trườngbàng quangCơ quan chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thoát ra ngoài cơ thể theo quá trình đi tiểu.đăng quangLên ngôi vua.phong quang phục khánh(đen) Dọn nhà cho tươm để đón khách tới chơi.thao quang dưỡng hốiCó tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình.Vũ QuangTên huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.huỳnh quangNói hiện tượng một số chất phát ánh sáng khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại hoặc tia X.Tân QuangMột phường thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.lân quangÁnh sáng xanh tự phát ra ở một số chất (không do cháy hoặc nóng lên), giống ánh sáng của chất lân (phosphor) khi cháy, chỉ thấy được trong bóng tối.chiết quangCó hiện tượng làm gãy khúc ánh sáng.điện quangTia bức xạ ánh sáng dùng để chiếu hoặc chụp trong bệnh viện.cản quangNgăn không cho tia roentgen xuyên qua.thiều quangTừ dùng trong văn học cũ chỉ ngày mùa xuân.quở quangKhen khiến người ta cho rằng lời khen báo một điềm xấu.Châu QuangMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Vĩnh QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc (Cao Bằng), h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.chính đại quang minhNhư Quang minh chính đại.tán quang(Vật lý học) Ánh sáng không có phương hướng nhất định, rọi từ những vật xù xì.Vụ QuangMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thịnh QuangMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Việt QuangMột thị trấn thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Long Quang độngTên một ngôi động đẹp ở huyện Đông Sơn, Thanh Hóa.Thiệu QuangMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm QuangMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thiên quang trủng tểThiên quang là loại quan đứng đầu sáu lại quan do nhà Chu đặt ra. Trủng tể tức là chức tể tướng.Yên QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. ý Yên (Nam Định), h. Nho Quan (Ninh Bình), Việt Nam.trắc quang(Vật lý học) . Phương pháp đo độ sáng của các nguồn phát ánh sáng hoặc của các vật được rọi sáng.Tư Mã QuangTức ôn Công.Nghiêm QuangTên của Tử Lăng.côn quangCũng như côn đồ, dùng để chỉ bọn vô lại.Trì QuangMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.dạ quang(Kết hợp hạn chế) . Sáng xanh lên trong bóng tối. Đồng hồ dạ quang (có dát chất dạ quang vào kim và chữ số, để có thể xem giờ trong bóng tối).Sơn QuangMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.hồ quang(Vật lý học) Đèn dùng sự phóng điện giữa hai cực trong không khí để thắp sáng.An QuangMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.phát quang(Vật lý học) Phát ánh sáng mà không cần được cung cấp nhiệt.Việt Nam quang phục hộiViệt Nam quốc dân đảng.tế bào quang điện(Vật lý học) Dụng cụ sinh ra một dòng điện khi có ánh sáng rọi vào.Vị QuangMột xã thuộc huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Tam QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tương Dương (Nghệ An), h. Núi Thành (Quảng Nam), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.Thanh QuangMột xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
giangtranglangngangtangmangbangthangkhangnangvangsangcangranghanggangchangđangphangxangangpangnhangdang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.