quang
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [kwaːŋ˧˧] · Sài Gòn [waːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên.
- Đôi quang mây.
- Ánh sáng.
- Vật phản quang.
- Thuốc cản quang.
- Quang học (nói tắt).
- Các thiết bị quang.
- Sáng sủa, không bị che chắn ánh sáng mặt trời.
- Trời quang mây tạnh.
- Đường quang, không một bóng cây.
- Phát quang.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quang"
觥quang, quăng桄quang, quáng銧quang, quắc黆quang, chiêm光quang侊quang灮quang胱quang觵quang, quăng䮲quang㫕quang炗quang珖quang洸quang, hoảng絖quang, khoáng觥quang
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quang" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 晴 qíng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quang"
quang cảnhCảnh vật và những hoạt động của con người trong đó.vinh quangVẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao.quang phổDải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh sáng.hào quangÁnh sáng rực rỡ toả ra chung quanh.Xuân QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Thắng (Lào Cai), h. Tam Thanh (Phú Thọ), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), Việt Nam.quang học(Vật lý) Môn học về ánh sáng và, nói chung, về các bức xạ.Quang Trungxem Nguyễn Huệphong quangCó vẻ đẹp, có cảnh đẹp.quang quácTừ mô phỏng tiếng kêu to, liên tiếp của gà, ngỗng và một số loại chim lớn.khai quang điểm nhãnNgày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.quang gánhĐôi quang và đòn gánh.quang đãngThoáng và có vẻ rộng rãi.quang dầuChất trong và bóng, chế từ nhựa thông, dùng quét lên đồ vật để tăng độ bền và vẻ đẹp.quang tinh thểCấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà một bước sóng ánh sáng nào đó sẽ bị chặn không thể truyền qua được. Tùy vào số thứ nguyên có tính chu kì mà có quang tinh thể một chiều, quang tinh thể hai chiều, quang tinh thể ba chiều.bàng quangCơ quan chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thoát ra ngoài cơ thể theo quá trình đi tiểu.đăng quangLên ngôi vua.quang tử họcNgành khoa học kĩ thuật nghiên cứu về phát và điều khiển ánh sáng.hiệu ứng quang điệnSự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm sáng có một bước sóng đủ ngắn vào bề mặt của một số kim loại, ánh sáng sẽ kích thích dao động của các điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại đó làm điện tử bật ra khỏi bề mặt kim loại. Kim loại được đặt trong một trường điện thế thì những điện tử đó sẽ chuyển động ngược chiều với chiều trườngquang hợpSự tổng hợp chất hữu cơ từ yếu tố vô cơ, thực hiện bằng tác dụng của ánh sáng, ở các cây có diệp lục.huỳnh quangNói hiện tượng một số chất phát ánh sáng khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại hoặc tia X.quang vinhVẻ vang rạng rỡ.Tân QuangMột phường thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.quang tuyếnĐường truyền ánh sáng hoặc các bức xạ khác từ nguồn đến chỗ thu.Quang PhongMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Quang PhúMột xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Vũ QuangTên huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.phong quang phục khánh(đen) Dọn nhà cho tươm để đón khách tới chơi.thao quang dưỡng hốiCó tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình.cực quangNhững dải sáng có màu sắc rực rỡ xuất hiện vào ban đêm trong các lớp cao của khí quyển, ở vùng gần cực của Trái Đất.quang quẻQuang và có vẻ thoáng đãng (nói khái quát)Tuyên Quang(đã bị bãi bỏ vào năm 2025)quang minh chính đạiRõ ràng, ngay thẳng, không có gì là mờ ám.quang điệnĐiện tích (điện tử, ion dương) xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên dẫn điện.quang năngNăng lượng của ánh sáng.quang âmÁnh sáng và bóng tối; dùng để chỉ thời gian, ngày giờ.điện quangTia bức xạ ánh sáng dùng để chiếu hoặc chụp trong bệnh viện.thiều quangTừ dùng trong văn học cũ chỉ ngày mùa xuân.quở quangKhen khiến người ta cho rằng lời khen báo một điềm xấu.cản quangNgăn không cho tia roentgen xuyên qua.chiết quangCó hiện tượng làm gãy khúc ánh sáng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.