光
quangHán Việt · Nôm
quàngNôm
khoangNôm
quăngNôm
cuôngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5149
- Bộ thủ
- 儿 số 10
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quang — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quang" · âm tiết quang
- quàng — Nôm. Chữ cùng âm "quàng" · âm tiết quàng
- khoang — Nôm. Chữ cùng âm "khoang" · âm tiết khoang
- quăng — Nôm. Chữ cùng âm "quăng" · âm tiết quăng
- cuông — âm Việt. Chữ cùng âm "cuông" · âm tiết cuông
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Hạt kim cương nhiều mặt.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 光 theo lối Nôm
quàngVòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.quangĐồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên.khoangKhoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy.quăngNém mạnh và xa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
light, brilliant, shine; only
Chữ khác cũng đọc là "quang"
Chữ khác cũng đọc là "quàng"
Chữ khác cũng đọc là "khoang"
Chữ khác cũng đọc là "quăng"
Chữ khác cũng đọc là "cuông"
Chữ cùng bộ 儿
免miễn兒nhi元nguyên先tiên兔thỏ兢cạnh兄huynh克khắc充sung兜đâu兀ngột兇hung儿nhi允sung党chưởng兏trường兆triệu𠓇sáng兂trâm兎thố兌duyệt兊duyệt兑đoài兕chuỷ兘thuỷ兠đâu𠒥ràng𠒦rỡ𠒯nhóc𠓀trước
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 光
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 光 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 光 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).