觥
quangHán Việt · Nôm
quăngHán Việt
khoangNôm
quanhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+89E5
- Bộ thủ
- 角 giác số 148
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quang — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quang" · âm tiết quang
- quăng — Hán Việt. Chữ cùng âm "quăng" · âm tiết quăng
- khoang — Nôm. Chữ cùng âm "khoang" · âm tiết khoang
- quanh — Nôm. Chữ cùng âm "quanh" · âm tiết quanh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 觥 theo lối Nôm
quanh(Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.quangĐồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên.khoangKhoảng ngăn trong thuyền ở gần đáy.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a cup made of horn; obstinate
Chữ khác cũng đọc là "quang"
Chữ khác cũng đọc là "quăng"
Chữ khác cũng đọc là "khoang"
Chữ khác cũng đọc là "quanh"
Chữ cùng bộ 角
角cốc觸xúc解giải觳giác触xúc觫tốc觚cô觓cầu觔cân觕thô𧣐tà𧣕tù𧣠chánh觜chuỷ觟khoả觡thác觤quỷ觧giải𧣧rìa觩tốc𧣲cạnh𧣳góc觭khi觯chi𧤁sừng𧤂sừng𧤥kèn𧤭ba𧤹thoi𧥃chọi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 觥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 觥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).