Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quanh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "quanh"

"quanh" là một từ

Danh từ, Động từ, Tính từ. (Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "quanh"

Từ có "quanh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.