quanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "quanh"
"quanh" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. (Thường dùng trước danh từ) Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quanh"
quanh quẩnKhông xa.quanh co(Giao thông) Uốn khúc, vòng lượn liên tục.quanh nămSuốt từ đầu đến cuối năm.quanh quấtỞ gần.quanh quánhHơi quánh.quanh đi quẩn lạiTrở đi trở lại mãi (cũng chỉ có thế)
Từ có "quanh" ở sau
xung quanhTheo đường tròn hay đường cong kín.bao quanhlà một tính từ có nghĩa là có một thứ gì đó hoặc cái gì đó xung quanh.vòng quanhNói đi một vòng tròn chung quanh.xoay quanhTìm chỗ này chỗ khác.loanh quanh(Tt.) .nói quanhDùng dằng không nói thẳng vào vấn đề, nói quanh co để tránh nói thật.uốn quanhLượn thành vòng.giấu quanhNói luẩn quẩn, không nói thực.lanh quanhXem quanh quẩnlo quanhLo lắng những chuyện không đâu.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.