thanh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 195 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "thanh"

"thanh" là một từ

Danh từ, Tính từ. Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thanh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "thanh"

thanh toánHoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.thanh niênNgười trẻ tuổi, đang ở độ tuổi trưởng thành.thanh tra(Kng.) Người làm nhiệm vụ kiểm trathanh minhTên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4Thanh HoáTỉnh ở cực bắc Trung bộ Việt Nam. Diện tích 11.168 km². Số dân 3,52 triệu người, gồm các dân tộc: Mường, Thái, Lào, Lự, H'mông, và Kinh. Địa hình núi thấp và đồi ở phía tây với các đỉnh: Núi Hóc (1.481 m), Chí Linh (919 m), Bù Rinh (1.291 m), Bù Chô (1.563 m); núi đá vôi với đồi cacxtơ ở phía bắc, đồng bằng ở phía đông với những cồn cát chạy dọc bờ biểnthanh lịchThanh nhã và lịch thiệp.Thanh HảiMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.thanh thoát(Dáng điệu, đường nét) Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa.thanh longMột loại trái cây, vỏ thường có màu đỏ, ruột trắng đặc lẫn hạt đen như mè đen (vừng đen), có vị ngọt hơi chua, ăn rất mát.thanh đạm(Ẩm thực) Giản dị, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền.thanh lýThanh toán nợ, trả nợ.Thanh ChiênThảm xanh, chỉ của báu gia truyền.Thanh XuânMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.thanh thiên bạch nhậtTrời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.thanh sắcÂm nhạc và sắc đẹp của phụ nữ.Thanh TrìMột huyện ngoại thành nằm ở phía nam của thủ đô Hà Nội, Việt Nam, đồng thời thuộc hành chính thành phố Hà Nội.thanh lươngTrong và mát.thanh khoảnTính chất linh hoạt của một tài sản khi chuyển đổi thành tiền mặt, trong đó việc mua bán trên thị trường không làm thay đổi giá trị thị trường của tài sản đó.thanh bìnhYên vui trong cảnh hoà bình.thanh thảiSự dọn dẹp, vứt bỏ hoặc sắp xếp cho ngăn nắp; sự dọn quang.Thanh nangTúi xanh, chỉ sách nói về các phép chữa bệnh.Thanh KhêMột quận thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.thanh thảnỞ trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái vì trong lòng không có điều gì phải áy náy, lo nghĩ.thanh tânNhanh nhẹn tao nhã.thanh bạchTrong sạch và giữ được tiết tháo.thanh âm.thanh liêmTrong sạch, không tham ô (cũ).thanh taoThanh lịch và tao nhã.thanh thiênTrời xanh.Thanh Xuân TrungMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.thanh caoTrong sạch và cao thượng.thanh lọcLoại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch.thanh lâu.Thanh Xuân BắcMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.thanh quảnPhần trên của khí quản, có thể phát ra tiếng khi không khí đi qua từ phổi.thanh nhãThanh tao và nhã nhặn.Thanh PhátMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Thanh Xuân NamMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.thanh vân(Từ cũ, văn chương) Mây xanh; chỉ bước đường công danh.thanh khâmÁo cổ xanh là áo của học trò thời xưa thưởng bận.thanh danhTiếng tăm.thanh trùngLoại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm).thanh vắngYên lặng, không có bóng người.thanh yĐầy tớ gái ở Trung Quốc thời phong kiến, thường mặc áo xanh.thanh túThanh nhã và đẹp đẽ.thanh tíchTiếng tăm để lại.thanh tâmLòng trong sạch.thanh khiếtTrong sạch.

Từ có "thanh" ở sau

âm thanhÂm (nói khái quát)phát thanhTruyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.hư trương thanh thếPhô bày lực lượng một cách rầm rộ mà thực ra không có gì đáng kể.Vị ThanhMột huyện T. Cần Thơ, Việt Nam.danh thanh đại chấnTiếng tăm vang dội.mi thanh mục túLông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.thu thanh(Id.) . Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm.Khúc trùng thanh dạTức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cung nữ hát.Tam Thanh(Lão giáo) ba vị thần tiên tối cao trong Đạo giáo Trung Quốc.An ThanhMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thất thanhNói giọng nói biến đổi vì sợ quá.tượng thanhNói từ đặt ra để bắt chước một tiếng kêu, một tiếng động.kim thanhTừ cổ chỉ lời dạy dỗ của thầy học.phong thanhĐồn đại, chưa có gì thật chính xác.liên thanhSúng tự động bắn được nhiều phát liên tiếp trong một thời gian ngắn.truyền thanhTruyền âm thanh đi xa bằng sóng điện từ hoặc bằng đường dây.huyết thanhHuyết tương đã loại chất đông ra ngoài.máy truyền thanhlà máy có kỹ thuật, có khả năng truyền thanhthanh thanhKhá thanh.thanh giả tự thanhNgười ngay thẳng, thật tâm mình thì không cần phải nghĩ bàn, không cần khuếch trương, không cần giải thích.Xuân ThanhMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Vinh ThanhMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Táy ThanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.phóng thanhNói máy có tác dụng làm cho tiếng nói to ra để cho nhiều người nghe được.Thọ ThanhMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Lâm ThanhMột huyện thuộc tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc).Thuỵ ThanhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.am thanh cảnh vắngCảnh vắng vẻ, tĩnh mịch ở nơi chùa chiền.yếu thanhTrọng yếu và thanh cao.Như Thanh(Huyện) T. Thanh Hoá.đạp thanhDẫm lên cỏ xanh, chỉ việc trai gái đi chơi xuân, dẫm lên cỏ xanh ngoài đồng, do đó mà gọi hội Thanh minh là hội Đạp thanh.đa thanhchỉ một cái gì đó nhiều âm thanhBảo ThanhMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Vĩnh Thanh VânMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tả Thanh OaiMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Hội, Việt Nam.Trà ThanhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Ninh Thanh(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 24-2-1979, do hợp nhất huyện Ninh Giang với Thanh Miện. Từ 17-2-1997 chia trở lại hai huyện cũ (x. Ninh Giang; x. Thanh Miện).Thuỷ ThanhMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Bình ThanhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kiến Xương (Thái Bình), h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Tuy Phong (Bình Thuận), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.nòng giảm thanhBộ phận của súng làm giảm áp suất và nhiệt độ của luồng khí nóng sinh ra trong nòng súng, giúp vũ khí khai hỏa ở độ ồn thấp hơn mức bình thường.tứ thanhBốn thanh của tiếng Trung Quốc xưa là bình, thượng, khứ, nhập, hay dương bình, âm bình, thượng thanh và khứ thanh.Quảng ThanhMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Tân Thanh TâyMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.đạo thanhDạo chơi hóng mát.Cam ThanhMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.nghe phong thanh.Vệ ThanhDanh tướng đời Hán.Trực ThanhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.