anh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 64 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "anh"
"anh" là một từ
Danh từ, Đại từ. Loài chim giống chim yến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "anh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "anh"
anh hùngNgười lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.anh emAnh và em.anh traiAnh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể.anh dũngDũng cảm quên mình.anh chàngNgười trai trẻ (hàm ý coi thường hoặc bông đùa)Anh QuốcLà một nước ở châu Âuanh chị emNhững người còn trẻ, gồm cả nam lẫn nữ, có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi như ruột thịt (nói tổng quát)anh đàoCây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả to bằng đầu ngón tay, vỏ nhẵn bóng, màu đỏ hoặc vàng nhạt, vị ngọt, hơi chua.anh chịĐàn anh sừng sỏ trong bọn lưu manh.anh linhHồn thiêng liêng.anh vũ(chim) vẹt.anh hùng xuất thiếu niênTừ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.anh áchNói bụng có cảm giác bị đầy, thấy khó chịu.Anh Cát LợiNước Anh thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh.anh em cột chèoxem anh em đồng haoanh tuấn(Từ cũ; văn chương) (Người đàn ông) có tướng mạo đẹp và tài trí hơn người.anh thưNgười phụ nữ tài giỏi hơn người.anh tài(Cũ) . Người tài giỏi xuất sắc.anh minh(Người lãnh đạo) tài giỏi và sáng suốt.anh em thúc báAnh em con chú con bác.anh hàoAnh hùng, hào kiệt (nói chung)anh hùng caTrường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại.anh thảoHoa có từ 4 tới 5 cánh, màu hồng hoặc tía, chuyên trị cảm sốt và động thai sớm.anh quânvua anh minh.anh hoaCái đẹp đẽ, tốt đẹp; cái tinh hoa (của một con người)anh túcCây thuốc phiện.Anh giáoMột giáo hội của đạo Tin Lành nhưng tổ chức độc lập, là quốc giáo của nước Anh trong thời kì cải cách tôn giáo nửa đầu thế kỉ XVI.anh hùng cá nhânCó tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể.anh em đồng haoNhững người cùng làm rể một gia đình, có vợ là chị em ruột, trong quan hệ với nhau.anh hùng chủ nghĩaÍt nhiều có tính chất anh hùng, nhưng phiêu lưu, mạo hiểm.anh hùng rơmChỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càng nhát gan.anh nhuệtài giỏi, sắc bénanh hùng bàn phímÁm chỉ những người giỏi nói chuyện trực tuyến nhưng ngoài đời thật thì gần như vô dụng.anh cảXem anh haianh chị em họ chéoTên gọi trong hệ thống thân tộc để chỉ mối quan hệ giữa các con của anh em ruột (anh trai, em gái cùng cha, cùng mẹ), hoặc giữa các con của chị em ruột (chị gái, em trai cùng cha, cùng mẹ).anh ánh(láy).anh em thức báAnh em con chú con bác.anh kiệtxem anh hàoanh em xã hộiNhững người từ sự quen biết thành thân, sẵn lòng sống chết có nhau.
Từ có "anh" ở sau
tiếng AnhNgôn ngữ bắt đầu ở nước Anh mà hiện nay được nói như tiếng mẹ đẻ ở khắp nơi: Anh, Hoa Kỳ, Úc (Australia), New Zealand (Tân Tây Lan), Canada (Gia Nã Đại), Ireland (Ái Nhĩ Lan), Jamaica, và Bermuda, và dùng như tiếng thứ hai trong nhiều nước khác.quyền AnhMôn thể thao dùng tay bọc bao da nhồi bông mà đấm nhau.yến anhVí cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.Vương quốc AnhVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.tinh anhPhần thuần khiết, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần)Đông AnhMột huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.ông anhTừ dùng thân mật chỉ người đàn ông ngang hàng với mình.phản anh hùngNhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh hùng.thạch anhKhoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện.trâm anhCái trâm gài đầu và cái dải mũ. Ngb. Nhà quyền quý trong xã hội phong kiến.vàng anh(Cn. hoàng anh, hoàng oanh) Loài chim nhảy, to bằng con sáo, lông vàng, hay hót.quyến anh rủ yếnVí việc dụ dỗ, lừa gạt phụ nữ.Tam AnhMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.cha anh hùng, con hảo hánNói cả cha lẫn con đều tài giỏi, thế hệ sau kế tục xứng đáng sự nghiệp của thế hệ trước.Nga Hoàng, Nữ anhHai con gái của vua Nghiêu đem gả cả cho ông Thuấn, và truyền ngôi cho ông này, lập nên nhà Ngu.vô hoạn nạn, bất anh hùngKhông tai họa thì làm gì sinh anh hùng.Vân AnhMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Thuỵ Anh(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Thái Ninh thành huyện Thái Thuỵ (x. Thái Thuỵ).uống rượu luận anh hùngĐiển tích liên hệ Tào Tháo, chỉ sự ngạo nghễ.kim anhCây thuộc họ hoa hồng mọc thành bụi, thân leo có gai, lá có ba lá chét, hoa màu trắng, quả dùng làm thuốc.án AnhTức Yến Tử.Lý AnhThời cuối Trần, Vua Minh sai chức Xá Nhân là Lý Anh xuống Vân Nam đòi mượn đường đi sang Chiêm Thành, yêu sách những voi, ngựa, lương thảo bắt ta phải cung đốn.Vương quốc Liên hiệp Anhxem Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.