Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

yến anh

Danh từ
Danh từ
  1. Ví cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.
    • "Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều)
  2. Ví quan hệ trai gái tự do, phóng túng.
    • chán chường yến anh
  3. Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn.
    • Nô nức yến anh ví với cảnh những đoàn người rộn ràng đi chơi xuân.”
  4. Chỉ gái nhà chứa; ý Kiều nói.
    • Nàng như con chim lạc đàn, lại mang lấy cái nợ làm gái nhà chứa

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

yếnâm đầu (không) · vần yên · thanh sắc
anhâm đầu (không) · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "yến anh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.