Danh từ
- Ví cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.
- "Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều)
- Ví quan hệ trai gái tự do, phóng túng.
- chán chường yến anh
- Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn.
- Nô nức yến anh ví với cảnh những đoàn người rộn ràng đi chơi xuân.”
- Chỉ gái nhà chứa; ý Kiều nói.
- Nàng như con chim lạc đàn, lại mang lấy cái nợ làm gái nhà chứa
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "yến anh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.