Từ bắt đầu bằng "y" (223 từ)

yY học nói tắt.Y CanMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.y cụDụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế.y dàiTên gọi của tự mẫu Y/y, dùng để phân biệt với tự mẫu I/i, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc chỉ gọi hai tự mẫu này là i/y có thể gây ra sự nhầm lẫn, tự mẫu i sẽ được gọi là i ngắn, còn tự mẫu y thì được gọi là y dài. Các từ ngắn, dài trong tên gọi i ngắn, y dài phản ánh chiềuy giớiGiới những người làm nghề chữa bệnh.y hệtGiống hoàn toàn như cái có sẵn nào đó, đến mức tưởng như là một.y họcKhoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.y khoaNgành khoa học y học: một môn khoa học được phát triển dựa trên thành tựu của tất cả các môn khoa học khác, nhằm bảo vệ sức khỏe và chữa trị các bệnh của con người.y líLí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh.y lýxem y líY LăngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.Y-lơngxem Giơ-lơngy lệnhLệnh điều trị của bác sĩ.y mônMàn vải hoặc gỗ chạm khắc che phía trên giữa hai hàng cột ở nơi thờ cúng.y nguyên(xem từ nguyên 1) Hoàn toàn như cũ.y nhưGiống hệt như.y như rằng(Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).y phụcQuần áo, đồ mặc (nói khái quát).y phụngCon chim phụng to lớn đẹp đẽ.y quanÁo mũ. ý nói.y sinhNgười đang học trường y khoa.y sĩChức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa.Y SơnMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.y thuậtThuật chữa bệnh, phương pháp chữa bệnh; cũng dùng để chỉ tài năng của người thầy thuốc.y trangQuần áo và tư trang (nói khái quát)y táNgười chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ.Y TýMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.y tếNgành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.Y TịchMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.y việnNơi nghiên cứu về y học (từ cũ).y vụBộ phận quản lí, điều hành công việc chuyên môn theo chế độ, quy chế trong bệnh viện.y xìThường dùng trong văn nói, nhấn mạnh cho giống nhau, chẳng khác.y đứcĐạo đức của người thầy thuốc.Ya HộiMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Ya MaMột xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Ya Tờ MốtMột xã thuộc huyện Ea Sup, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Ya XierMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.Yang BắcMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Yang MaoMột xã H Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Yang NamMột xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Yang TaoMột xã thuộc huyện Lăk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Yang TrungMột xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.yênKhông thay đổi vị trí.Yên BàiMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Yên Bái(Tỉnh) , Việt Nam.Yên BìnhMột huyện T. Yên Bái, Việt Nam.Yên BắcMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Yên BằngMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Yên BồngMột xã thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.yên bụng.Yên chiDanh hiệu vợ vua ở nước man di, như hoàng hậu, phi hậu ở Trung Nguyên.Yên ChâuMột huyện T. Sơn La, Việt Nam.Yên ChínhMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Yên CátMột thị trấn thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Yên CưMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Yên CườngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Mê (Hà Giang), h. ý Yên (Nam Định), Việt Nam.Yên Dũng(Huyện) T. Bắc Giang.Yên DươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Lập Thạch (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Yên GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Hưng (Quảng Ninh), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.Yên GiáMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.yên giấcNgủ yên, ngủ say, không thức tỉnh giữa chừng.yên giấc nghìn thuChết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)yên giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thuYên HoaMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Yên HoàMột phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Yên HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Yên HàMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.yên hànHòa bình, ổn định, yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc.Yên HânMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Yên HùngMột xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Yên Hưng(Huyện) T. Quảng Ninh, Việt Nam.Yên HươngMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Yên HảiMột xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Yên HồMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Yên HồngMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Yên HợpMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Hợp (Nghệ An), h. Văn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Yên KhangMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Yên KhoáiMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Yên KhánhMột huyện thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, mới được tách ra từ huyện Tam Điệp. Trước kia là huyện Tam Điệp, nay tách ra làm hai huyện là Yên Khánh và Yên Mô.Yên KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Yên KhươngMột xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.yên khấuYên cương ngựa.Yên KiệnMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Yên KỳMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Yên LuôngMột xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Yên LuậtMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.yên lànhYên ổn, không xảy ra điều gì chẳng lành.Yên LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.Yên LãngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Sơn (Phú Thọ), h. Đại Từ (Thái Nguyên), Việt Nam.yên lòng(đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng.Yên LưMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Yên LươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Thanh Sơn (Phú Thọ), Việt Nam.Yên LạcMột huyện thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam, dân số 142.989 người, diện tích 106,72 km².Yên LậpMột huyện T. Phú Thọ, Việt Nam.yên lặngYên và không có tiếng động.Yên LễMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Yên LỗMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Yên LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. ý Yên (Nam Định), h. Kim Sơn (Ninh Bình), Việt Nam.Yên LợiMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Yên Minh(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.Yên Mô(Huyện) T. Ninh Bình.Yên MôngMột xã thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Yên MạcMột xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Yên MậtMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Yên MỹMột thị trấn thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Yên NaMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Yên NamMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Yên NghiệpMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Yên NghĩaMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.yên nghỉ(người chết) được chôn cất, coi như ngủ yên vĩnh viễn, sau khi một người mất đi.Yên NguyênMột xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Yên NhuậnMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Yên NhânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Thường Xuân, h. ý Yên (Thanh Hoá), Việt Nam.Yên NinhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Yên Phong(Huyện) Một huyện ở phía tây Bắc Ninh, Việt Nam.Yên PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Mê (Hà Giang), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Yên Định (Thanh Hoá), h. Văn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Yên PhúcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Quan (Lạng Sơn), h. ý Yên (Nam Định), Việt Nam.Yên PhươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), Việt Nam.yên phậnBằng lòng với thân phận, với những gì mình có (tuy không phải là nhiều, là tốt), không đòi hỏi gì hơn.Yên PhụMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Yên QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. ý Yên (Nam Định), h. Nho Quan (Ninh Bình), Việt Nam.Yên QuýMột xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Yên SơnMột huyện thuộc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Yên ThanMột xã thuộc huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Yên ThuậnMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Yên Thuỷ(Huyện) T. Hoà Bình.Yên ThànhMột huyện T. Nghệ An, Việt Nam.Yên TháiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Định (Thanh Hoá), h. Văn Yên (Yên Bái), Việt Nam.yên thân(đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổn.Yên ThườngMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Yên ThượngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.Yên ThạchMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Yên ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Tương Dương (Nghệ An), h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Lang Chánh (Thanh Hoá), h. Lục Yên (Yên Bái), Việt Nam.Yên ThếMột huyện thuộc tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Yên ThịnhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Yên ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Đông Triều (Quảng Ninh), h. Như Thanh, h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.Yên ThốMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Yên TiếnMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Yên TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Phong (Bắc Ninh), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.yên tríCảm thấy tin tưởng, thấy không có gì phải lo ngại (về ý nghĩ nào đó)Yên TrườngMột xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Yên TrạchMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Yên TrịMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thuỷ (Hoà Bình), h. ý Yên (Nam Định), Việt Nam.yên tâmỞ trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.Yên TânMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.yên tĩnhỞ trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.Yên TậpMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Yên TừMột xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Yên ViênMột thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.yên vuiYên ổn và vui vẻ (nói khái quát)Yên VượngMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.yên vịNgồi yên vào chỗ.Yên XáMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Yên ĐìnhMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Yên ĐườngMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Yên ĐịnhMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.Yên ĐồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Yên ĐổMột xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Yên ĐỗMột phường thuộc thị xã PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Yên ĐứcMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.yên ả(cảnh vật) yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu.yên ắngYên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động.yên ổnBình yên, ổn định, không có gì đe doạ.yêng hùngBiến âm của Anh hùng, thường dùng với ý mỉa mai.yêuCó tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời.yêu chiếu kínhGương phát hiện được quỷ quái.yêu dấuYêu thiết tha và sâu sắc.yêu kiều(Xem từ nguyên 1) Nói người phụ nữ xinh xắn, mềm mại.yêu maMa quỷ, yêu quái; thường dùng để ví kẻ độc ác, ranh mãnh.yêu mếnCó tình cảm thân thiết, thích gần gũi.yêu nghiệtThú hoá hình người để sống chung với người.yêu quáiQuái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người.yêu quíxem yêu quýyêu quýYêu mến và quý trọng.yêu sáchĐòi hỏi, bắt buộc phải đáp ứng điều gì, vì nghĩ là mình có quyền được hưởng.yêu thuật(Id.) . Phép lạ khó tin; ma thuật.yêu thươngCó tình cảm yêu mến, gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc nhau hết lòng.yêu tinhVật tưởng tượng, có hình thù kì dị và ác độc, hay làm hại người, theo mê tín.yêu vìyêu quý và vì nể.yêu đàoCây đào non mới nở hoa; dùng để ví người con gái đẹp.yêu đờiLuôn lạc quan, vui vẻ và tin tưởng vào cuộc sống.yếmVuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ.yếm dãiMảnh vải giống cái yếm, đeo ở ngực trẻ nhỏ để thấm nước dãi.yếm khí(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí.yếm thếCó tư tưởng chán đời.yếnChim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao.yến anhVí cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.Yến ChuBữa yến tiệc vua nhà Chu bày ra để thưởng cho công thần.Yến DươngMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Yến KhêMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Yến LạcMột thị trấn thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Yến MaoMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.yến mạchCây thuộc họ lúa ở xứ ôn đới, chùm hoa hình cờ, hạt dùng chủ yếu làm thức ăn cho ngựa và gà vịt.Yến NộiMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.yến oanhxem yến anhyến sàoTổ chim én bể làm bằng các thứ rêu bể trộn với nước bọt én, có tiếng là thứ ăn rất bổ.Yến TửMột vị quan nổi tiếng trung thành, cần kiệm người nước Tề thời Xuân Thu.yếtNêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết.yết giáNêu, công bố giá cả hàng hoá.yết hầuĐoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người.yết hậuThể thơ thường chỉ có bốn câu, câu cuối cụt, chỉ có một hoặc hai âm tiết.Yết Kiêu(? - Hạ Bì, Gia Lộc, Hải Dương - ?) Gia tướng của Trần Hưng Đạo, giỏi bơi lặn. Giai thoại và sử kể chuyện ông đã ngầm lặn dưới nước đục thuyền của giặc Nguyên. Có lần bị bắt, ông vẫn nhảy xuống nước thoát được.yết kiếnĐến gặp một người có cương vị cao.yết thị(Từ cũ) Bản thông báo được niêm yết.yếuCó sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ.yếu hèn.yếu khuĐơn vị quân sự cấp thị xã của chế độ cũ trước 1975.yếu kémYếu hẳn so với mức bình thường, có nhiều nhược điểm.yếu thanhTrọng yếu và thanh cao.yếu thếChỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu.yếu tốBộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.yếu xiềuxem yếu xìuyếu xìuRất yếu, khó có thể làm việc gì được.yếu điểmChỗ quan trọng.yếu ớtYếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không đáng kể.yểmChôn, dán hay giấu bùa chú để trấn, trừ ma quỷ, theo mê tín.yểm hộBảo vệ và hỗ trợ bằng hoả lực cho người khác hành động.yểm trợ.yểngChim cùng họ với sáo, lông đen, phía sau mắt có hai mẩu thịt màu vàng, có thể bắt chước được tiếng người.yểuKhi còn non, còn trẻ.yểu tướngCó tướng chết yểu.yểu điệu(Phụ nữ) Có dáng người mềm mại, thướt tha.yểu điệu thục nữYểu điệu, duyên dáng và thuỳ mị.