Tính từĐộng từ
- Ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.
- yên tâm công tác
- cứ yên tâm, rồi mọi việc sẽ ổn
- Hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó.
- Mọi người hoàn toàn yên tâm về điều này.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 安心.
"yên tâm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | reassured; not worried |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 放心 fàng xīn · 踏实 tā shi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 安心 あんしん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 안심하다 ansimhada |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สบายใจ sà-baai-jai |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "yên tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.