yên tâm

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.
    • yên tâm công tác
    • cứ yên tâm, rồi mọi việc sẽ ổn
Động từ
  1. Hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó.
    • Mọi người hoàn toàn yên tâm về điều này.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 安心.

"yên tâm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh reassured; not worried
🇨🇳 Tiếng Trung 放心 fàng xīn · 踏实 tā shi
🇯🇵 Tiếng Nhật 安心 あんしん
🇰🇷 Tiếng Hàn 안심하다 ansimhada
🇹🇭 Tiếng Thái สบายใจ sà-baai-jai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

yênâm đầu (không) · vần yên · thanh ngang
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "yên tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.