tâm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 113 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
âmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tâm"

"tâm" là một từ

Danh từ. Điểm ở giữa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tâm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tâm"

tâm lýHoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực.tâm hồnÝ nghĩ và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát).tâm tìnhTình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người.tâm đắcHiểu được sâu sắc, nên đã thu nhận được.tâm thầnTâm trí và tinh thần.tâm thứcChỉ chung các hoạt động não bộ của con người, thể hiện qua trí tuệ, cảm xúc, tư duy, trí tưởng tượng.tâm độngĐiểm dính nhiễm sắc thể với sợi tơ trong thoi phân bào.tâm huyếtRất thành thực, xuất phát từ đáy lòng.tâm tưĐiều suy nghĩ ở trong lòng.tâm thànhLòng thành thực.tâm thấtPhần ngăn dưới của quả tim, có chức năng co bóp, chuyển máu từ tim tới các cơ quan trong cơ thể.tâm nhĩMỗi buồng trên của quả tim.tâm giaoThân mật.tâm chíÝ nghĩ, tình cảm tập trung vào cái gì.tâm nãoNhư tâm trí.tâm địaLòng dạ hiểm sâu.tâm phụcPhục một cách chân thành.tâm niệmNghĩ tới luôn luôn, tự nhắc mình.tâm tangTang để trong tâm, không mặc đồ tang.tâm phúcRất thân, có thể tin cậy được.tâm nguyệnƯớc nguyện trong lòng, trong tâm khảm.tâm ngẩmLầm lỳ ít nói.tâm cơNhững suy nghĩ có tính chất chiến lược hoặc âm mưu.tâm đầu ý hợpHợp nhau về tình cảm và lý trí.tâm tíchViệc giấu kín trong lòng.tâm lực hiệp đồngLòng và sức cùng hợp lại.tâm phúc tương cờTương cờ tức tương kỳ. Lòng dạ hứa hẹn với nhau. Từ Hải muốn cùng Kiều kết thành đôi lứa tri kỷ chứ không phải là cái tình yêu đương trăng gió tạm bợ.tâm truyềnTruyền lại một cách kín đáo cho đồ đệ (cũ).tâm canLòng dạ, đáy lòng.tâm bệnhBệnh do buồn bực lo nghĩ mà sinh ra.tâm hươngHương lòng. Nén hương dâng lên do tấm lòng thành kính.Tâm ThắngMột xã thuộc huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.tâm sai(Cơ học) Hệ thống gồm hai trục tròn đặt lệch tâm nhau, dùng để biến chuyển động quay tròn thành chuyển động qua lại theo đường thẳng.tâm đẩy(Vật lý học) Điểm đặt của sức đẩy Ac-si-mét do một chất lỏng nằm yên tác dụng vào một vật nhúng trong đó.tâm tínhTính nết riêng của người ta.Tâm VuMột thị trấn thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.tâm phúc tương triBiết nhau từ trong thâm tâm, hiểu rõ bụng dạ của nhau.

Từ có "tâm" ở sau

trung tâmPhần giữa của một khoảng không gian.quan tâmChăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.trọng tâm(Vật lý học) Điểm đặt của trọng lực tác dụng vào một vật.bận tâmPhải để tâm lo lắng, suy nghĩ đến.quyết tâmQuyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.yên tâmỞ trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.lương tâmYếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình.khắc cốt minh tâm(Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.duy tâm(Triết học) Thuộc về chủ nghĩa duy tâm.điểm tâmBữa ăn sáng.khẩu tâm bất nhấtCó nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.khẩu phật tâm xà(Nghĩa đen) Lời nói của Phật nhưng thâm tâm là của Xà.đồng tâm(Hình học) Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhauý hợp tâm đầuTâm tình và ý nghĩa đều tương đắc với nhau.chủ tâmÝ định có sẵn.tối tâm mù mịtNgười ngu, chậm học, không sáng suốt. Giải thích cho nghe bao nhiêu lần cũng chẳng hiểu gì cả.vô tâmKhông hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý.rắp tâmĐịnh sẵn trong lòng (làm điều gì bậy).tận tâmBằng tất cả tấm lòng; hết lòng.túy tâmNói dốc lòng đến say mê vào việc gì.ly tâm(Vật lý học) Lực ly tâm (nói tắt).biệt tâmBiệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.dã tâmLòng dạ hiểm độc mưu việc lợi mình hại người.hồng tâmĐiểm tròn ở giữa cái bia để tập bắn hay thi bắn.thương tâmĐau lòng; làm cho đau lòng.hảo tâmLòng tốt.táng tận lương tâmMất hết lương tâm.chiếu tâmSoi lòng, xét thấu tận lòng.kiên tâmGiữ vững lòng, không dao động.thất nhân tâmTrái lòng quần chúng.vô lương tâmTàn ác; Tàn nhẫn.thành tâmCó tình cảm chân thật, xuất phát tự đáy lòng.hướng tâm(Vật lý học) Có phương đi qua tâm của một vòng tròn và theo chiều đi vào tâm đó.tĩnh tâmGiữ lòng yên tĩnh, tránh những xúc động.cam tâmXem tình nguyện.thanh tâmLòng trong sạch.manh tâmPhát sinh tâm địa xấu xa.nhập tâmNhớ thuộc lòng.tại tâmTừ trong lòng.phát tâmHoạt động xuất phát từ tâm nguyện của người theo đạo Phật.đan tâmKết lòng son theo câu thơ.tri tâmBiết lòng nhau.công tâmLòng ngay thẳng, chỉ vì việc chung chứ không vì tư lợi hoặc thiên vị.tùy tâmTheo lòng thảo.nhất tâmMột lòng, đồng lòng.nhị tâmHai lòng.từ tâmLòng thương người.hằng tâmCó lòng tốt, sẵn sàng gịúp đỡ người khó khăn.

Cùng vần "âm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.