sâm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
âmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "sâm"

"sâm" là một từ

Danh từ. Từ chung chỉ một số rễ và củ dùng làm thuốc bổ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sâm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "sâm"

Từ có "sâm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.