sâm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "sâm"
"sâm" là một từ
Danh từ. Từ chung chỉ một số rễ và củ dùng làm thuốc bổ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sâm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sâm"
sâm panhMột dạng vang nổ được sản xuất bằng cách tạo ra sự lên men thứ cấp trong chai chứa rượu vang để thực hiện sự cacbonat hóa.sâm nghiêmIm lặng và nghiêm trang.sâm thươngSao Sâm và sao Thương, hai ngôi sao ở hai chòm khác nhau không bao giờ hiện ra một lúc trên vòm trời. Ngb. Tình trạng hai người ở xa cách nhau và không bao giờ gặp nhau.sâm siChênh lệch chút ít.sâm sẩmVừa mới tối.Sâm KhoéMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.sâm nhungSâm và nhung, hai thứ thuốc bổ.sâm banhxem sâm panhsâm lạnhNước uống được làm từ các loại thảo dược có nguồn gốc Trung Hoa gồm mía lau, rễ tranh, la hán, râu ngô, sâm đất có tác dụng bổ gan thận, giải nhiệt và tăng sức đề kháng.sâm cầmChim lông đen, mỏ trắng, sống ở vùng sông hồ thuộc phương Bắc, trú đông ở phương Nam, thịt ngon và thơm.
Từ có "sâm" ở sau
Tăng Sâm giết ngườiMột việc, dù cho sai lầm đến mười mươi nhưng cứ nói đi nói lại, tung luận điệu xuyên tạc mãi cũng khiến người ta bán tín bán nghi rồi cũng tin là có thật.Xa Khả Sâm(Xa khả tham, lê khả tham, ? - ?) Tù trưởng người Thái ở Mộc Châu, tướng khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Khi quân Minh sang xâm lược, đã điều động dân binh chống cự quyết liệt. Vận động nhân dân tiếp tế lương thực, voi, ngựa cho nghĩa quân Lam Sơn. 1427, đưa toàn bộ lực lượng gia nhập nghĩa quân Lam Sơn, được phong Nhập nội tư không, đồng Bìhải sâmĐỉa biển, dùng làm thức ăn quý.khổ sâmLoại thực vật có thể trị bệnh kiết lỵ.sa sâmLoài cỏ mọc ở đất cát, lá hình trứng, rễ dùng làm thuốc.Tăng SâmHọc trò Khổng Tử, một bậc đại hiền.
Cùng vần "âm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.