sâm
Phát âm (IPA): Hà Nội [səm˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂəm˧˧] ~ [səm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ chung chỉ một số rễ và củ dùng làm thuốc bổ.
- Sâm Triều Tiên.
- Sâm nhị hồng.
Câu ví dụ thêm
- Mở một chai sâm panh đi.Open a bottle of champagne.
- Anh ta tặng cho cô ấy rượu sâm-panh và hoa hồng.He offered her champagne and roses.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 蔘.
Chữ Hán đọc là "sâm"
三tạm, sâm, tam, tám薓sâm襂sam, sâm渗sấm, sâm蔘sâm, tam琛sâm, thám森sâm綝lâm, sâm𥸱sâm㮱sâm掺sảm, tham, sam, sâm, thám參tảm, tham, sấm, sâm, xam, tam参tảm, tham, sâm, xam, tam叅tham, sâm, xam叄tham, sâm, tam㡎sam, sâm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sâm"
sâm panhMột dạng vang nổ được sản xuất bằng cách tạo ra sự lên men thứ cấp trong chai chứa rượu vang để thực hiện sự cacbonat hóa.sâm nghiêmIm lặng và nghiêm trang.nhân sâmLoài sâm, củ hao hao hình người, dùng làm thuốc bổ.Tăng Sâm giết ngườiMột việc, dù cho sai lầm đến mười mươi nhưng cứ nói đi nói lại, tung luận điệu xuyên tạc mãi cũng khiến người ta bán tín bán nghi rồi cũng tin là có thật.sâm thươngSao Sâm và sao Thương, hai ngôi sao ở hai chòm khác nhau không bao giờ hiện ra một lúc trên vòm trời. Ngb. Tình trạng hai người ở xa cách nhau và không bao giờ gặp nhau.sâm sẩmVừa mới tối.sâm siChênh lệch chút ít.hải sâmĐỉa biển, dùng làm thức ăn quý.Sâm KhoéMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.sâm lạnhNước uống được làm từ các loại thảo dược có nguồn gốc Trung Hoa gồm mía lau, rễ tranh, la hán, râu ngô, sâm đất có tác dụng bổ gan thận, giải nhiệt và tăng sức đề kháng.sâm cầmChim lông đen, mỏ trắng, sống ở vùng sông hồ thuộc phương Bắc, trú đông ở phương Nam, thịt ngon và thơm.sa sâmLoài cỏ mọc ở đất cát, lá hình trứng, rễ dùng làm thuốc.sâm banhxem sâm panhsâm lốcTrò chơi bài lá giống kiểu tiến lên theo đó người đầu tiên ra quân và các người sau sẽ chặn bài của người trước bằng cách dùng quân to hơn hoặc đôi tương ứng, sám cô và sảnh cao hơn.Tăng SâmHọc trò Khổng Tử, một bậc đại hiền.sâm nhungSâm và nhung, hai thứ thuốc bổ.khổ sâmLoại thực vật có thể trị bệnh kiết lỵ.sâm bổ lượngMón chè ngọt của Quảng Đông, Trung Quốc nấu từ nhãn nhục, đại táo, hạt sen, tuyết nhĩ.Xa Khả Sâm(Xa khả tham, lê khả tham, ? - ?) Tù trưởng người Thái ở Mộc Châu, tướng khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Khi quân Minh sang xâm lược, đã điều động dân binh chống cự quyết liệt. Vận động nhân dân tiếp tế lương thực, voi, ngựa cho nghĩa quân Lam Sơn. 1427, đưa toàn bộ lực lượng gia nhập nghĩa quân Lam Sơn, được phong Nhập nội tư không, đồng Bì
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.