三
tamHán Việt · Nôm
támHán Việt · Nôm
tạmHán Việt · Nôm
sâmHán Việt
baNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E09
- Bộ thủ
- 一 nhất số 1
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tam — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tam" · âm tiết tam
- tám — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tám" · âm tiết tám
- tạm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tạm" · âm tiết tạm
- sâm — Hán Việt. Chữ cùng âm "sâm" · âm tiết sâm
- ba — Nôm. Chữ cùng âm "ba" · âm tiết ba
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ Hán Việt viết bằng chữ 三
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 三 theo lối Nôm
támTên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon.tạm(Dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.tam(Kết hợp hạn chế) . Ba.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
three
Chữ khác cũng đọc là "tam"
Chữ khác cũng đọc là "tám"
Chữ khác cũng đọc là "tạm"
Chữ khác cũng đọc là "sâm"
Chữ khác cũng đọc là "ba"
Chữ cùng bộ 一
上thượng丁đinh下hạ一nhất且thả世thế不bất七thất丙bính丟đâu丈trượng丐cái並tịnh丑sửu两lưỡng丕phi业nghiệp丝mịch与dữ万vạn丒xú丏cái专đoan东đông严nghiêm丘khâu丧tang両lượng丢đâu丽lệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 三
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 三 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 三 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).