tám
Phát âm (IPA): Hà Nội [taːm˧˦] · Huế [taːm˦˧˥] · Sài Gòn [taːm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon.
- Cơm gạo tám.
- Số tiếp theo số bảy trong dãy số tự nhiên.
- Nói chuyện phiếm.
Câu ví dụ thêm
- Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế.There are six tables and eight chairs.
- Họ làm việc tám giờ một ngày.They work eight hours a day.
- Họ làm việc tám tiếng một ngày.They work eight hours a day.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tám"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tám" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | eight |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 八 bā |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 八 はち |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 팔 pal · 여덟 yeodeol |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | huit · bavarder |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | acht |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | восемь во́семь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แปด pàet |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | otto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "tám"
tháng TámTháng thứ tám trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.bà támNgười phụ nữ nhiều chuyện, nhiều lời, hay tán dóc, bàn tán, lan truyền tin của người này người kia.mười támMười cộng với tám.tám hoánhĐã lâu lắm rồi.tám dãNhiều lắm.tám mươiTám lần mười.kẻ tám lạng, người nửa cânHai bên tương đương, không ai kém ai.tám đờiĐã lâu lắm, như từ cách đây nhiều đời.tám thơmTên gọi chung một số thứ lúa cho gạo nhỏ hạt và thơm.Tám TưTức Vũ Tám Tư. Xem Tố Nga.Tám XáMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.tám xoanThứ lúa tám cho gạo hạt nhỏ, trắng và thơm.gạo tám thơmThứ gạo nhỏ hạt và thơm.gạo tám xoanThứ gạo nhỏ hạt và trắng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.