tám
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tam"
"tám" là một từ
Danh từ. Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tám"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tám"
tám hoánhĐã lâu lắm rồi.tám dãNhiều lắm.tám mươiTám lần mười.Tám XáMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.tám xoanThứ lúa tám cho gạo hạt nhỏ, trắng và thơm.tám thơmTên gọi chung một số thứ lúa cho gạo nhỏ hạt và thơm.Tám TưTức Vũ Tám Tư. Xem Tố Nga.
Từ có "tám" ở sau
tháng TámTháng thứ tám trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.kẻ tám lạng, người nửa cânHai bên tương đương, không ai kém ai.gạo tám thơmThứ gạo nhỏ hạt và thơm.gạo tám xoanThứ gạo nhỏ hạt và trắng.
Cùng vần "am", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.