nám

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
amvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nam"

"nám" là một từ

Động từ. (Ph.) . Rám. Da nám nắng. Lửa cháy nám thân cây. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nám"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "nám" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.