giám

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
amvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "giam"

"giám" là một từ

Phó từ. Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giám"

Từ có "giám" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.