giám
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "giam"
"giám" là một từ
Phó từ. Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giám"
giám sátChức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định.giám đốcNgười đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v. V. sở văn hoá.giám thịNgười trông coi kỉ luật, trật tự trong trường học, nhà lao.giám mụcChức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận.giám khảongười làm trọng tài để cho điểm trong cuộc thi gì đógiám địnhXem xét để quyết định là có hay không.giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.giám ngụcNgười trông nom nhà lao.giám hiệuBan phụ trách việc lãnh đạo một trường học, gồm có hiệu trưởng và hiệu phó.giám sinhHọc trò ở Quốc tử giám trong thời phong kiến.giám binhChức quan võ đứng đầu một trại lính khố xanh ở một tỉnh dưới thời Pháp thuộc.
Từ có "giám" ở sau
tổng giám mụcChức sắc trong Thiên chúa giáo trông nom nhiều địa phận.thông giámGương để soi chung.tổng giám đốcNgười lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.chứng giám(lực lượng siêu nhiên) soi xét và chứng cho, theo tín ngưỡng dân gian.quốc tử giámTrường học do nhà vua lập ra ở kinh đô.Thạch GiámMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.sự giám địnhmột sự chuyên môn về một cái gì đónhã giámTừ dùng để đề nghị người khác xem thơ hoặc văn của mình (cũ).Ngư toản y tông kim giámBộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc bí truyền của dân gian.khâm thiên giámCơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến.tổng giám thịNgười đứng đầu các giám thị trong một ký túc xá, trong một nhà tù dưới thời Pháp thuộc.Đông y Bảo GiámSách thuốc do Hứa Tuấn người Triều Tiền, thâu thái những lý luận và phương pháp của các sách thuốc Trung Quốc mà soạn ra.niên giámSách ghi những sự kiện quan trọng xảy ra trong từng năm một.
Cùng vần "am", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.