giam
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "giam"
"giam" là một từ
Động từ. Giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "giam"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "giam"
giam giữGiam một chỗ, không cho tự do (nói khái quát)giam cầmNhốt giữ lại ở phòng kín.giam hãmGiữ ở trong vòng trói buộc.giam cấmNhốt vào một chỗ và không cho thông tin tức với ngoài.giam cứuNhốt lại để xét hỏi.giam lỏngBắt buộc một người phải ở trong một phạm vi nhất định để dễ theo dõi kiểm soát.
Từ có "giam" ở sau
tù giam(án tù) bị giam thật sự; phân biệt với án treo.bắt giamBắt người nhốt vào một nơi.nhà giamNơi giam giữ những người chưa thành án.tống giamtống ngục. Nhốt vào nhà giam.giảo giam hậuGiam lại chờ ngày bị xử treo cổ.trại giamNơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an.phó giamBắt đem bỏ ngục.
Cùng vần "am", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.