Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giam

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
amvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "giam"

"giam" là một từ

Động từ. Giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "giam"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "giam"

Từ có "giam" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.