瞑
minhHán Việt · Nôm
miễnHán Việt · Nôm
giamHán Việt
miênHán Việt
manhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7791
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- minh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "minh" · âm tiết minh
- miễn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "miễn" · âm tiết miễn
- giam — Hán Việt. Chữ cùng âm "giam" · âm tiết giam
- miên — Hán Việt. Chữ cùng âm "miên" · âm tiết miên
- manh — Nôm. Chữ cùng âm "manh" · âm tiết manh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 瞑 theo lối Nôm
minhSáng, sáng suốt rõ ràng.manhNói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.miễnCho khỏi phải chịu, khỏi phải làm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
close eyes
Chữ khác cũng đọc là "minh"
Chữ khác cũng đọc là "miễn"
Chữ khác cũng đọc là "giam"
Chữ khác cũng đọc là "miên"
Chữ khác cũng đọc là "manh"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 瞑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 瞑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).