萌
manhHán Việt · Nôm
minhHán Việt
mànhNôm
mảnhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+840C
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- manh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "manh" · âm tiết manh
- minh — Hán Việt. Chữ cùng âm "minh" · âm tiết minh
- mành — Nôm. Chữ cùng âm "mành" · âm tiết mành
- mảnh — Nôm. Chữ cùng âm "mảnh" · âm tiết mảnh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 萌 theo lối Nôm
mảnhPhần của một vật ở thể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy... ).manhNói quần áo hay chiếu chăn mỏng mảnh.mànhThuyền buồm lớn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bud, sprout
Chữ khác cũng đọc là "manh"
Chữ khác cũng đọc là "minh"
Chữ khác cũng đọc là "mành"
Chữ khác cũng đọc là "mảnh"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 萌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 萌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).