苦
khổHán Việt · Nôm
cỏNôm
khóNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+82E6
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khổ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khổ" · âm tiết khổ
- cỏ — Nôm. Chữ cùng âm "cỏ" · âm tiết cỏ
- khó — Nôm. Chữ cùng âm "khó" · âm tiết khó
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 苦 theo lối Nôm
khổPhần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.cỏLoài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất.khóĐòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bitter; hardship, suffering
Chữ khác cũng đọc là "khổ"
Chữ khác cũng đọc là "cỏ"
Chữ khác cũng đọc là "khó"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam藝nghệ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 苦
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 苦 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 苦 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).