khổ
Phát âm (IPA): Hà Nội [xo˧˩] · Huế [kʰow˧˨] · Sài Gòn [kʰow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.
- Bề ngang của tấm vải.
- Vải khổ rộng.
- Tầm vóc bề ngang của con người.
- Áo vừa khổ.
- Nét nhịp điệu tổ chức theo yêu cầu riêng, đệm cho một điệu hát.
- Khổ trống khổ phách.
- Đoạn ngắn được ngăn ra trong một bài văn vần.
- Bài thơ chia làm bốn khổ.
- Nỗi khổ.
- Kể khổ.
- Quá khó khăn, thiếu thốn về vật chất hoặc bị giày vò về tinh thần.
- Đời sống quá khổ.
- Khổ đau.
- Đói khô?.
- Nghèo khổ.
- Tồi tàn, trông thảm hại.
- Chiếc xe đạp khổ.
- Từ dùng cửa miệng khi than thở.
- Khổ, lại phải đi làm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khổ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khổ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | misery · suffering; miserable |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 苦 kǔ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 괴로움 goeroum |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทุกข์ thúk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il formato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khổ"
đau khổXót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.khổ sởĐau đớn cơ cực.khốn khổKhổ sở lắm.khổ nãoĐau khổ và phiền não.nghèo khổnghèo túng. Túng thiếu lắm.khuôn khổHình dạng và kích thước (nói khái quát).cam khổ dữ đồngCùng chung ngọt, đắng.gian khổKhó khăn và khổ sở.khổ chủNgười bị tai nạn.khắc khổTỏ ra chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt.sầu khổBuồn rầu và khổ sở.khổ dịchViệc khó nhọc bắt người có tội phải làm.cùng khổNghèo khổ đến cùng cực.khổ hạnhNói người tu hành chịu đựng kham khổ.khổ tâmĐau lòng.khổ tận cam laiHết khổ đến sướng.oan khổĐau khổ vì bị oan ức.thống khổĐau khổ đến cực độ.quá khổCó kích thước quá mức bình thường hoặc quá mức cho phép.cực khổChỉ ai đó sống trong tình trạng khổ, không được sung sướng.khổ côngVất vả, phải bỏ ra quá nhiều sức lực, tâm trí vào công việc nào đó.khổ mặtHình dạng dài, ngắn, tròn, vuông. . . của mặt.lao khổ(Văn chương) Khổ sở, cực nhọc.khổ saiCông việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm.khổ hình(Cũ) . Hình phạt rất nặng.khổ ngườiDáng vóc cao, thấp, to, bé. . . của thân người.khổ chiếnĐấu tranh hoặc công tác gian khổ.khổ họcChịu cực khổ để học tập.khổ thânPhải chịu đựng nỗi đau đớn.khổ ảiNhiều nỗi thống khổ (nói khái quát).khổ nhụcĐau đớn nhục nhã.khổ cựcVất vả nhọc nhằn.tố khổVạch nỗi khổ của mình nhằm kết tội, lên án kẻ đã gây tội.tân khổCay đắng, khổ sở.kham khổThiếu thốn; Khổ sở.khổ quáTừ tỏ sự bực mình.lao tâm khổ tứLo nghĩ vất vả, hao tổn nhiều sức lực tinh thần.khổ sâmLoại thực vật có thể trị bệnh kiết lỵ.giáo khổNghề dạy học gian truân.buồn khổbuồn rất nhiều, như buồn thảm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.