Tính từ
- Đau khổ vì bị oan ức.
- chịu biết bao oan khổ
- "Những là oan khổ lưu ly, Chờ cho hết kiếp, còn gì là thân?" (TKiều)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "oan khổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.