oan khổ

Tính từ
Tính từ
  1. Đau khổ vì bị oan ức.
    • chịu biết bao oan khổ
    • "Những là oan khổ lưu ly, Chờ cho hết kiếp, còn gì là thân?" (TKiều)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

oanâm đầu (không) · vần oan · thanh ngang
khổâm đầu kh · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "oan khổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.