Từ bắt đầu bằng "o" (111 từ)
O(Hóa học)o bếNâng niu chiều chuộng.o mèo(Phương ngữ, khẩu ngữ) Tán tỉnh, ve vãn phụ nữ.o oTiếng người ngáy hoặc tiếng gà gáy.o oeTiếng trẻ khóc.o-xy(Hóa học) Khí không màu, không mùi, chiếm một phần năm thể tích của không khí, cần thiết cho sự cháy và sự hô hấp.o-xy hóaxem oxy hoáo épBức bách, dồn ép vào thế bí, làm cho buộc phải theo, phải chấp nhận.Oa NgưuGiống động vật nhỏ, hình tròn dẹt, mình mềm, đầu có sừng, ngọn sừng có mắt. Trang Tử có nói "Có thể dựng nước trên sừng con Oa Ngưu", ý nói sự bé nhỏ.oa oaTiếng trẻ sơ sinh khóc.oa trữGiữ và cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp.oaiCó vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục.oai hùng(xem từ nguyên 1) Mạnh và đáng kính nể.oai nghiCó vẻ đáng tôn kính.oai oáiKêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.oai phongCó vẻ tôn nghiêm đáng kính.oai vệCó vẻ chững chạc, tôn nghiêm.oanBị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô lí.oan bà sãiNhư oan Thị Kính.oan bà Thị KínhNhư oan Thị Kính.oan bà vãiNhư oan Thị Kính.oan cừuCăm giận và thù hằn.oan hồnHồn người chết oan (cũ).oan khuấtMắc oan một cách quá vô lý.oan khí tương triềnCái oan khí ức vấn vít lại với nhau; ý nói.oan khốc.oan khổĐau khổ vì bị oan ức.oan phường vảiĐiêu toa như phường buôn bán.oan Thị KínhNgười có phận hẩm khó giãi bày.oan Thị MầuChâm biếm kẻ tự huyễn mình đáng thương hơn đáng trách.oan tráiNhững điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làm ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.oan uổngNhư oan (nhưng ý mạnh hơn; nói khái quát)oan ứcOan đến mức uất ức hoặc ức chế mà không làm gì được nữa.oangTo và vọng xa.oang oangNói giọng to và vang xa.oang oácTiếng gà kêu khi gặp nguy hiểm.oanhxem hoàng oanhoanh kích(Id.) . Oanh tạc.oanh liệtLẫy lừng, vang dội.oetừ mô phỏng tiếng khóc to của trẻ sơ sinh.oe conĐứa trẻ tinh nghịch, hỗn láo.oe oeTiếng khóc của trẻ mới đẻ.oe oéTiếng trẻ con kêu khi bị đánh đau.office suiteBộ ứng dụng văn phòngOhioMột tiểu bang khu vực Trung Tây (cũ) nằm ở miền đông bắc Hoa Kỳ, có thủ đô tại thành phố lớn nhất Columbus.oiGiỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được.oi bứcNóng bức khiến người ta khó chịu.oi khóiCó mùi hơi hôi như mùi của khói, do bị khói ùa vào nồi khi đun nấu.oi ngộtOi bức và ngột ngạt, gây cảm giác khó chịu.oi nướcNói đất đẫm nước khiến cây cối bị úa, không phát triển được.oi ả(Thời tiết) Nóng, bức, không có gió, gây cảm giác bức bối, khó chịu.okayĐược!, ô-kê!, đồng ý!, tán thành!, tốt!olivinKhoáng vật nhóm magie sắt silicat, xuất hiện ở dạng khối màu xanh ô liu đến xanh lục xám, là một thành phần quan trọng của đá macma cơ bản.om(Ph.) . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.om sòmẦm ĩ, náo động, với nhiều âm, giọng điệu xen lẫn vào nhau.ongLoại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật.ong bò vẽxem ong vò vẽong bướmOng và bướm; dùng để chỉ kẻ chơi bời, ve vãn phụ nữ.ong bầuLoài ong to, mình đen, hình bầu bầu.ong bắp càyOng lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nứa.ong chúaCon ong cái, chuyên việc sinh đẻ trong một đàn ong.ong lỗLoài ong to làm tổ dưới đất.ong nghệOng thân màu vàng, thường làm tổ hình phễu trên các cây bụi nhỏ.ong ongCó cảm giác đầu óc như có tiếng kêu rung nhè nhẹ và kéo dài, khiến cho thấy hơi chóng mặt, khó chịu trong người.ong ruồiLoài ong mật nhỏ, thường nuôi để lấy mật.ong thợOng chuyên bay đi lấy nhị hoa về làm mật.ong ve"Điều ong tiếng ve" nói tắt. Điều ong tiếng ve. Điều tiếng chê bai.ong vò vẽOng màu vàng khoang đen, đốt rất đau, tổ giống như cái nồi đất ở trên cây.ong vẽLoài ong lớn, đít dài màu vàng, thân có khoang đen, đốt rất đau.ong óngHơi bóng mượt, trông thích mắt.oong đơ toaNhư oẳn tù tì.Orăng GlaiMột tên gọi khác của dân tộc Ra-glai.oxit(Hóa học) Tên gọi chung các hợp chất của oxy với một nguyên tố khác ngoài hydro.oxyxem ôxyoxy giàChất hoá học có khả năng oxy hoá, thường được dùng để sát trùng, tẩy vết bẩn.oxy hoáHoá hợp với oxygen, biến đổi thành oxide.oxy hóa.oàĐột nhiên bật lên thành tiếng thật to.oàm oạpTiếng nước vỗ mạnh.oàngTừ mô phỏng tiếng nổ to và âm vang như tiếng súng đại bác.oành oạchTừ mô phỏng tiếng ngã mạnh và liên tiếp xuống nền đất.oác oácTiếng gà kêu thất thanh khi bị bắt.oáchCó vẻ bảnh bao.oái(Tượng thanh) Tiếng thốt to lên khi bị đau bất ngờ hay sợ đột ngột.oái oămKhó khăn ngoắt ngoéo, gây phiền phức.oánSự căm tức điều người ta làm hại mình.oán ghétCăm giận và chán ghét đến tột độ.oán hậnCăm thù và tức giận.oán hờnUất ức và oán giận sâu sắc, nung nấu trong lòng.oán khíNỗi niềm bức xúc chất chứa trong lòng, hoá chuyển thành sự thù hận đậm sâu không thể giải toả của con người.oán thánĐau khổ vì bị oan ức.oán thùOán ghét và căm thù.oán tráchTức giận, biểu hiện ra bằng những lời trách móc.oánh(Từ lóng) Đánh.oánh bóng.oátĐơn vị công suất, bằng 1 Giun trong 1 Giây.oóng rác(Mường) uống nước.oăng oẳngTiếng chó kêu khi bị đánh.oạchTừ mô phỏng tiếng ngã mạnh xuống đất.oải(Kng.) Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước.oảnXôi hay bột bánh khảo nén vào khuôn hình nón cụt, dùng để cúng.oản bụtBầu ngực sữa của phụ nữ.oắtNói người bé nhỏ quá (dùng với ý coi thường).oắt con(Hoặc danh từ) oắt.oằnCong xuống vì bị đè nặng.oằn oạiVặn mình qua lại, cong người lên rồi lại gập mình xuống vì quá đau đớn.oặtCong xuống.oặt ẹoMềm yếu, yếu ớt đến mức như không thể nào tự giữ thẳng được.oẹnôn, mửa.oẻTrĩu, cong xuống.oẻ hoẹChê bai, bắt bẻ hết cái này đến cái khác.