Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

oi khói

Tính từ
Tính từ
  1. Có mùi hơi hôi như mùi của khói, do bị khói ùa vào nồi khi đun nấu.
    • cơm bị oi khói
  2. Nói thức ăn thức uống có mùi khói.

Cấu tạo âm tiết

oiâm đầu (không) · vần oi · thanh ngang
khóiâm đầu kh · vần oi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "oi khói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.