khói

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
oivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "khoi"

"khói" là một từ

Danh từ. Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khói"

Từ có "khói" ở sau

Cùng vần "oi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.