khói
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "khoi"
"khói" là một từ
Danh từ. Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khói"
khói lửa chiến tranhDiễn tả sự tàn phá khốc liệt và những đau thương mất mát từ bom đạn trong chiến tranh.khói lửaCảnh chiến tranh.
Từ có "khói" ở sau
ống khóiỐng để thông khói.oi khóiCó mùi hơi hôi như mùi của khói, do bị khói ùa vào nồi khi đun nấu.thịt lợn muối xông khóiLoại thịt lợn được chế biến bằng phương pháp thịt muối và sau đó được xông khói lên.bốc khóilà một sự kiện xảy ra báo hiệu có lửalửa khóixem khói lửatỏa khóiXem bốc khóinước non khói lửaTạm biệt người yêu để đi chiến tranh.hương khóiThờ cúng tổ tiên, cha mẹ.
Cùng vần "oi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.